Hình nền cho scuffle
BeDict Logo

scuffle

/ˈskʌfəl/

Định nghĩa

noun

Xô xát, ẩu đả, giằng co.

Ví dụ :

Bọn trẻ đã có một trận giằng co nho nhỏ để tranh nhau món đồ chơi cuối cùng.
verb

Chật vật, xoay sở, kiếm sống vất vả.

Ví dụ :

Hàng xóm của tôi phải chật vật để kiếm sống, làm hai công việc bán thời gian chỉ để trả tiền thuê nhà.