noun🔗ShareBao tay, găng tay. Glove; mitten"Since it was so cold, she wore thick wool cuffs to keep her hands warm while walking to school. "Vì trời quá lạnh, cô ấy đã đeo găng tay len dày để giữ ấm tay khi đi bộ đến trường.wearitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỐng tay áo. The end of a shirt sleeve that covers the wrist"The boy rolled up the cuffs of his shirt to cool down. "Để cho mát, cậu bé xắn ống tay áo sơ mi lên.appearancewearbodypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỐng quần (xắn). The end of a pants leg, folded up"My jeans have rolled up cuffs, so they're not too long for my shoes. "Quần jean của tôi có ống quần xắn lên nên không bị quá dài so với giày.wearstyleitemappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCòng tay. Handcuffs"The police officer put the suspect in cuffs. "Cảnh sát đã còng tay nghi phạm.policelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng còng, gắn cổ tay áo. To furnish with cuffs."The tailor will cuffs my new suit pants this afternoon. "Thợ may sẽ lên lai quần tây bộ đồ mới của tôi chiều nay.wearpoliceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCòng tay. To handcuff."The police had to cuffs the suspect after he resisted arrest. "Cảnh sát phải còng tay nghi phạm sau khi hắn chống cự việc bắt giữ.policelawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTát, cái tát. A blow, especially with the open hand; a box; a slap."The bully gave the smaller boy a couple of rough cuffs, knocking his books to the ground. "Thằng bắt nạt cho cậu bé nhỏ hơn mấy cái tát mạnh, làm rơi hết sách của cậu xuống đất.bodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTát, vả. To hit, as a reproach, particularly with the open palm to the head; to slap."The angry father, disappointed in his son's poor grades, wanted to cuff him on the head, but restrained himself. "Người cha giận dữ, thất vọng vì điểm kém của con trai, đã muốn vả cho nó một cái vào đầu, nhưng đã cố kìm lại.bodyactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐấm, ẩu đả, đánh nhau. To fight; to scuffle; to box."The kids started to cuffs on the playground after arguing over a toy. "Bọn trẻ bắt đầu đấm đá, ẩu đả nhau trên sân chơi sau khi cãi nhau về món đồ chơi.sportactionwarentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTát, đánh. To buffet."The strong wind cuffs the small boat, making it difficult to steer. "Gió mạnh tát mạnh vào chiếc thuyền nhỏ, khiến việc lái nó trở nên khó khăn.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGáy, cổ áo. The scruff of the neck."The mother cat gently carried her kitten by the cuffs, moving it to a safer spot in the den. "Mèo mẹ nhẹ nhàng cắp gáy mèo con, tha nó đến một chỗ an toàn hơn trong hang.bodypartanatomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc