Hình nền cho cuvettes
BeDict Logo

cuvettes

/kjuˈvɛts/ /kuˈvɛts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người thợ cẩn thận đổ thủy tinh nóng chảy từ những ống nghiệm đặc biệt (cuvét) lên bàn đúc, chuẩn bị tạo hình.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học cẩn thận rót mẫu chất lỏng vào các cuvet (ống nghiệm đo quang) trước khi đặt chúng vào máy quang phổ để phân tích.