Hình nền cho determinate
BeDict Logo

determinate

/dɪˈtɜːmɪneɪt/

Định nghĩa

noun

Giá trị xác định.

Ví dụ :

Mỗi mẫu màu đại diện cho một giá trị xác định khác nhau của màu "đỏ," từ đỏ thẫm đến đỏ tươi.
adjective

Ví dụ :

Cây cà chua phát triển theo kiểu hữu hạn, nghĩa là nó ngừng mọc thêm lá và thân mới sau khi thân chính ra hoa và đậu quả.