Hình nền cho spelt
BeDict Logo

spelt

/ˈspɛlt/

Định nghĩa

verb

Đánh vần, đọc chậm, đọc kỹ.

Ví dụ :

Người học sinh đánh vần từ khó đó, đọc chậm rãi và cẩn thận từng chữ một.