noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự triển khai, sự bố trí, sự sắp xếp. An arrangement or classification of things. Ví dụ : "The librarian carefully planned the deployments of new books, placing popular titles near the entrance and academic journals in the reference section. " Người thủ thư cẩn thận lên kế hoạch cho việc sắp xếp sách mới, đặt những cuốn sách nổi tiếng gần lối vào và các tạp chí học thuật ở khu vực tham khảo. organization system plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai, sự bố trí, sự điều động. An implementation, or putting into use, of something. Ví dụ : "The IT department announced the successful deployments of the new software on all office computers. " Phòng IT đã thông báo việc triển khai thành công phần mềm mới trên tất cả máy tính văn phòng. technology computing technical system business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Triển khai quân, điều động quân. The distribution of military forces prior to battle. Ví dụ : "The general ordered troop deployments to strategic locations before the anticipated enemy attack. " Trước cuộc tấn công dự kiến của địch, vị tướng ra lệnh triển khai quân đến các vị trí chiến lược. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự triển khai, sự tung quân. (parachuting) the start of something Ví dụ : "The deployments of the new school year's curriculum began with a captivating presentation by the headmaster. " Việc triển khai chương trình học mới cho năm học này bắt đầu bằng một bài thuyết trình đầy lôi cuốn của thầy hiệu trưởng. military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc