Hình nền cho depresses
BeDict Logo

depresses

/dɪˈpresɪz/ /diˈpresɪz/

Định nghĩa

verb

Ấn xuống, đè xuống.

Ví dụ :

Ấn cần gạt trên xuống để khởi động máy.
verb

Làm cho buồn bã, làm chán nản, khiến thất vọng.

Ví dụ :

"Winter depresses me."
Mùa đông làm tôi buồn bã.