verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn xuống, đè xuống. To press down. Ví dụ : "Depress the upper lever to start the machine." Ấn cần gạt trên xuống để khởi động máy. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho buồn bã, làm chán nản, khiến thất vọng. To make depressed, sad or bored. Ví dụ : "Winter depresses me." Mùa đông làm tôi buồn bã. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy thoái, làm trì trệ. To cause a depression or a decrease in parts of the economy. Ví dụ : "Lower productivity will eventually depress wages." Năng suất thấp hơn cuối cùng sẽ làm trì trệ tiền lương. economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm nhụt chí. To bring down or humble; to abase (pride, etc.). Ví dụ : "The constant criticism from his boss really depresses his confidence. " Sự chỉ trích liên tục từ sếp thật sự làm nhụt chí và giảm sự tự tin của anh ấy. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ bậc. To reduce (an equation) in a lower degree. Ví dụ : "By using polynomial long division, we can find a root and that depresses the cubic equation to a simpler quadratic equation. " Bằng cách sử dụng phép chia đa thức, chúng ta có thể tìm ra một nghiệm và điều đó hạ bậc phương trình bậc ba xuống thành một phương trình bậc hai đơn giản hơn. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc