Hình nền cho derogate
BeDict Logo

derogate

/ˈdɛɹəɡeɪt/

Định nghĩa

verb

Bãi bỏ một phần, huỷ bỏ một phần.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã bỏ phiếu bãi bỏ một phần quy định nghiêm ngặt về đồng phục, cho phép học sinh tự do hơn trong việc lựa chọn trang phục.