verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ một phần, huỷ bỏ một phần. To partially repeal (a law etc.). Ví dụ : "The school board voted to derogate the strict dress code, allowing students more freedom in their clothing choices. " Hội đồng trường đã bỏ phiếu bãi bỏ một phần quy định nghiêm ngặt về đồng phục, cho phép học sinh tự do hơn trong việc lựa chọn trang phục. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, làm giảm giá trị, coi thường. To detract from (something); to disparage, belittle. Ví dụ : ""The manager's constant criticism seemed designed to derogate her employees' confidence." " Dường như việc người quản lý liên tục chỉ trích là để hạ thấp sự tự tin của nhân viên. attitude communication value language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giảm giá trị, hạ thấp, coi nhẹ. To take away (something from something else) in a way which leaves it lessened. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism derogated the student's confidence in his ability. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm giảm sự tự tin của học sinh vào khả năng của mình. value moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, làm giảm, hạ thấp. To remove a part, to detract from (a quality of excellence, authority etc.). Ví dụ : "The teacher's harsh criticism derogated from the students' confidence in their ability to succeed. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã làm giảm sự tự tin của học sinh vào khả năng thành công của mình. quality action value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ mình, làm mất phẩm giá. To act in a manner below oneself; to debase oneself. Ví dụ : "To avoid getting into trouble with her teacher, Sarah derogated her usual boisterous behavior in class. " Để tránh gặp rắc rối với cô giáo, Sarah đã hạ mình, không còn cư xử ồn ào như mọi khi trong lớp nữa. character moral attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ thấp, suy đồi. Debased Ví dụ : ""The derogate quality of the counterfeit money made it unusable in any store." " Chất lượng suy đồi của tiền giả khiến nó không thể sử dụng được ở bất kỳ cửa hàng nào. moral character attitude value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc