Hình nền cho diadem
BeDict Logo

diadem

/ˈdaɪ.ə.dəm/

Định nghĩa

noun

Vương miện, mũ miện.

Ví dụ :

Trong lễ đăng quang, nữ hoàng mới đội một chiếc vương miện lấp lánh, biểu tượng cho quyền lực hoàng gia của bà.
noun

Ví dụ :

Vương miện của nữ hoàng thật lộng lẫy, nổi bật với một vành tinh xảo gồm những vòng cung bằng vàng đan xen nhau, vươn lên từ mép nạm ngọc rồi chụm lại ở đỉnh.