Hình nền cho headband
BeDict Logo

headband

/ˈhɛdˌbænd/

Định nghĩa

noun

Băng đô, bờm.

Ví dụ :

Hôm nay con gái tôi đeo một chiếc băng đô nhiều màu sắc đến trường.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng sách cẩn thận dán gáy sách nhiều màu sắc lên đầu sống lưng sách, vừa để trang trí vừa để gia cố gáy sách thêm chắc chắn.