BeDict Logo

digressing

/daɪˈɡrɛsɪŋ/ /dɪˈɡrɛsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho digressing: Lạc đề, đi lệch hướng, nói lan man.
verb

Lạc đề, đi lệch hướng, nói lan man.

Cô giáo bắt đầu giảng về phân số, nhưng sau đó cô ấy lại lạc đề và kể chuyện về con mèo của mình.

Hình ảnh minh họa cho digressing: Lạc đề, đi chệch hướng.
verb

Lạc đề, đi chệch hướng.

Bạn sinh viên bắt đầu bài thuyết trình về biến đổi khí hậu, nhưng cậu ta cứ lạc đề sang những câu chuyện cá nhân về kỳ nghỉ hè của mình, khiến giáo viên rất khó chịu.