verb🔗ShareLạc đề, đi lệch hướng, nói lan man. To step or turn aside; to deviate; to swerve; especially, to turn aside from the main subject of attention, or course of argument, in writing or speaking.""The teacher started explaining fractions, but then she began digressing and telling a story about her cat." "Cô giáo bắt đầu giảng về phân số, nhưng sau đó cô ấy lại lạc đề và kể chuyện về con mèo của mình.languagewritingcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạc đề, đi chệch hướng. To turn aside from the right path; to transgress; to offend."The student started his presentation about climate change, but he kept digressing into personal anecdotes about his summer vacation, annoying his teacher. "Bạn sinh viên bắt đầu bài thuyết trình về biến đổi khí hậu, nhưng cậu ta cứ lạc đề sang những câu chuyện cá nhân về kỳ nghỉ hè của mình, khiến giáo viên rất khó chịu.moralattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc