Hình nền cho spew
BeDict Logo

spew

/spjuː/

Định nghĩa

noun

Chất nôn, bãi nôn.

Ví dụ :

Chất nôn của đứa trẻ văng ra sàn nhà, làm bẩn hết cả.
noun

Lời nhảm nhí, điều vô nghĩa.

Ví dụ :

Tôi không thể tin được những lời nhảm nhí tuôn ra từ miệng chính trị gia đó trong cuộc tranh luận; toàn là hứa hẹn suông và những lời nói dối trắng trợn.
noun

Ví dụ :

Lượng keo epoxy thừa, hay ba via, xung quanh chân ghế gỗ được dán cho thấy mối nối này rất chắc chắn và được kết dính tốt.
verb

Tuôn ra, phun ra, nói thao thao bất tuyệt.

Ví dụ :

Trong cuộc họp, người nhân viên bực bội tuôn ra một tràng những lời phàn nàn về khối lượng công việc bất công, nhưng chẳng ai trong số đồng nghiệp muốn nghe.