Hình nền cho diverges
BeDict Logo

diverges

/daɪˈvɜːrdʒɪz/ /dɪˈvɜːrdʒɪz/

Định nghĩa

verb

Tách ra, phân kỳ, rẽ ra.

Ví dụ :

Ở ngã ba đường, con đường rẽ ra thành hai lối đi riêng biệt.
verb

Ví dụ :

Cả hai câu chuyện đều bắt đầu giống nhau, nhưng đến giữa chừng thì chúng rẽ sang những hướng khác.
verb

Phân kỳ, khác biệt, rẽ nhánh.

Ví dụ :

Phần mềm này khá tốt, ngoại trừ một vài trường hợp hành vi của nó khác biệt so với mong đợi của người dùng.