Hình nền cho drizzling
BeDict Logo

drizzling

/ˈdrɪzlɪŋ/ /ˈdrɪzl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Mưa phùn, mưa lất phất.

Ví dụ :

"The rain was drizzling softly as I walked to school this morning. "
Sáng nay, khi tôi đi bộ đến trường thì trời mưa phùn nhẹ.