verb🔗SharePhân phối có hạn, chia khẩu phần, hạn chế. To supply with a ration; to limit (someone) to a specific allowance of something."We rationed ourselves to three sips of water a day until we were rescued."Chúng tôi tự hạn chế uống ba ngụm nước mỗi ngày cho đến khi được giải cứu.governmenteconomymilitarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhân phát, chia khẩu phần, hạn chế. To portion out (especially during a shortage of supply); to limit access to."By the third day on the raft, we had to ration our water."Đến ngày thứ ba trên bè, chúng tôi phải chia khẩu phần nước uống để dùng cho đủ.governmenteconomybusinessactiondemandsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHạn chế, giới hạn. To restrict (an activity etc.)"Our present health care system is rationed only to those who can afford it because of unnecessary high cost, lack of insurance coverage by 47 million people, and exorbitant prescription prices."Hệ thống chăm sóc sức khỏe hiện tại của chúng ta bị hạn chế chỉ dành cho những người có khả năng chi trả vì chi phí cao không cần thiết, 47 triệu người không có bảo hiểm và giá thuốc kê đơn quá đắt đỏ.governmenteconomypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự phân phối, sự chia khẩu phần. A ration."The school's food rationing policy meant each student only received one slice of pizza. "Chính sách chia khẩu phần ăn ở trường khiến mỗi học sinh chỉ được một miếng pizza.governmenteconomyhistorywarsocietyfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự phân phối có kiểm soát, chế độ cung cấp hạn chế. Controlled distribution of scarce resources such as food or fuel; used typically in wartime."During the drought, the city implemented water rationing to ensure everyone had enough to drink. "Trong thời gian hạn hán, thành phố đã thực hiện chế độ phân phối nước có hạn mức để đảm bảo mọi người đều có đủ nước uống.governmentwareconomyhistorypoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc