BeDict Logo

maturities

/məˈtʃʊrətiz/ /məˈtʃʊərətiz/
Hình ảnh minh họa cho maturities: Sự trưởng thành, độ chín.
noun

Sự trưởng thành, độ chín.

Một số loại đồ ăn và thức uống, như rượu vang chẳng hạn, chỉ đạt được hương vị ngon nhất khi đạt độ chín muồi, và điều này thường đi kèm với một cái giá không hề rẻ.

Hình ảnh minh họa cho maturities: Sự trưởng thành, tuổi trưởng thành, sự chín chắn.
noun

Sự trưởng thành, tuổi trưởng thành, sự chín chắn.

Người nông dân kiểm tra những cánh đồng ngô, quan sát mức độ trưởng thành khác nhau của các cây ngô, và ghi lại những cây nào đã đến độ thu hoạch.

Hình ảnh minh họa cho maturities: Kỳ đáo hạn, thời gian đáo hạn.
noun

"Nhà quản lý danh mục trái phiếu đã cân nhắc kỹ lưỡng thời gian đáo hạn khác nhau của các trái phiếu trước khi quyết định bán loại nào."