Hình nền cho weighted
BeDict Logo

weighted

/ˈweɪt.ɪd/ /ˈweɪ.tɪd/

Định nghĩa

verb

Làm nặng, cân nhắc, chú trọng.

Ví dụ :

"She weighted the papers down with a stapler so they wouldn't blow away. "
Cô ấy dùng cái dập ghim để đè nặng các tờ giấy xuống, để chúng không bị gió thổi bay mất.
adjective

Thiên vị, có xu hướng.

Ví dụ :

Hình như cách chấm điểm của thầy giáo có vẻ thiên vị cho việc tham gia phát biểu, nghĩa là những bạn nào hay giơ tay ý kiến thì được điểm cao hơn, dù bài viết của họ không hẳn là tốt nhất.
adjective

Có trọng số.

Ví dụ :

Ứng dụng bản đồ sử dụng đồ thị có trọng số để tính toán lộ trình nhanh nhất, trong đó trọng số của mỗi con đường thể hiện chiều dài và tình trạng giao thông của con đường đó.
adjective

Ví dụ :

Điểm cuối cùng của lớp được tính theo trọng số, trong đó bài thi cuối kỳ chiếm 50% và bài tập về nhà chiếm 20%.