Hình nền cho ponderous
BeDict Logo

ponderous

/ˈpɒn.dəɹ.əs/ /ˈpɑn.dɚ.əs/

Định nghĩa

adjective

Nặng nề, đồ sộ, to lớn.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa đồ sộ nặng nề trong ba lô khiến cô ấy khó mang.