Hình nền cho emasculate
BeDict Logo

emasculate

/ɪˈmæskjʊleɪt/ /iˈmæskjəˌleɪt/

Định nghĩa

verb

Thiến, hoạn.

Ví dụ :

Người nông dân quyết định thiến con bò đực để nó hiền hơn và dễ quản lý hơn trên đồng ruộng.