Hình nền cho emasculated
BeDict Logo

emasculated

/ɪˈmæskjəˌleɪtɪd/ /iˈmæskjəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Thiến, hoạn.

Ví dụ :

Người nông dân thiến con bò đực non để nó hiền hơn và dễ quản lý hơn.
verb

Yếu đuối hóa, làm mất khí phách đàn ông.

Ví dụ :

Sự chỉ trích liên tục từ sếp dần dần làm cho David trở nên yếu đuối, khiến anh ấy nghi ngờ khả năng của mình và mất tự tin trong công việc.
verb

Bỏ nhị, Tước bỏ nhị.

Ví dụ :

Để ngăn chặn sự tự thụ phấn và đảm bảo một thí nghiệm lai giống có kiểm soát, sinh viên thực vật học đã cẩn thận bỏ nhị hoa đậu Hà Lan.