verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, làm suy yếu, làm mất hiệu lực. To spoil, make faulty; to reduce the value, quality, or effectiveness of something Ví dụ : "The constant arguing in the house can vitiate the children's sense of security. " Việc cãi vã liên tục trong nhà có thể làm suy yếu cảm giác an toàn của con trẻ. quality value condition business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy đồi, làm hư hỏng, làm tha hóa. To debase or morally corrupt Ví dụ : "The constant negativity in the office began to vitiate the friendly atmosphere, making everyone feel demoralized. " Sự tiêu cực liên tục trong văn phòng bắt đầu làm tha hóa bầu không khí thân thiện, khiến mọi người cảm thấy mất tinh thần. moral character value philosophy soul mind negative action quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãm hiếp, cưỡng hiếp. To violate, to rape law moral sex action guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, làm mất hiệu lực. To make something ineffective, to invalidate Ví dụ : "The lawyer argued that the police officer's illegal search would vitiate any evidence found as a result. " Luật sư lập luận rằng việc khám xét bất hợp pháp của cảnh sát sẽ làm mất hiệu lực mọi bằng chứng thu được từ việc khám xét đó. outcome law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc