Hình nền cho vitiate
BeDict Logo

vitiate

/ˈvɪʃ.i.eɪt/

Định nghĩa

verb

Làm hỏng, làm suy yếu, làm mất hiệu lực.

Ví dụ :

Việc cãi vã liên tục trong nhà có thể làm suy yếu cảm giác an toàn của con trẻ.
verb

Làm suy đồi, làm hư hỏng, làm tha hóa.

Ví dụ :

Sự tiêu cực liên tục trong văn phòng bắt đầu làm tha hóa bầu không khí thân thiện, khiến mọi người cảm thấy mất tinh thần.