noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, cuộc hội ngộ bất ngờ. A meeting, especially one that is unplanned or unexpected. Ví dụ : "Their encounter was a matter of chance." Cuộc gặp gỡ của họ hoàn toàn là do tình cờ. event action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụng độ, chạm trán, giao tranh. A hostile, often violent meeting; a confrontation, skirmish, or clash, as between combatants. Ví dụ : ""The police reported several violent encounters between rival gangs in the city last night." " Đêm qua, cảnh sát đã báo cáo về một vài vụ đụng độ bạo lực giữa các băng đảng đối địch trong thành phố. military war police action event history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tranh, đụng độ. A match between two opposing sides. Ví dụ : "The soccer tournament featured exciting encounters between the best teams in the city. " Giải đấu bóng đá này có những trận giao tranh/đụng độ rất hấp dẫn giữa các đội bóng mạnh nhất thành phố. military sport game war event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gặp, chạm trán, bắt gặp. To meet (someone) or find (something), especially unexpectedly. Ví dụ : "While walking through the park, she encounters a lost dog. " Trong lúc đi dạo trong công viên, cô ấy bắt gặp một con chó bị lạc. action event situation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm trán, đối mặt. To confront (someone or something) face to face. Ví dụ : "While hiking in the woods, she unexpectedly encounters a deer. " Trong lúc đi bộ đường dài trong rừng, cô ấy bất ngờ chạm trán một con nai. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm trán, đụng độ, giao chiến. To engage in conflict, as with an enemy. Ví dụ : "Three armies encountered at Waterloo." Ba đạo quân đã giao chiến tại Waterloo. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc