Hình nền cho encrustations
BeDict Logo

encrustations

/ɪnˌkrʌˈsteɪʃənz/ /ɛnˌkrʌˈsteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự đóng cặn, lớp cặn bám.

Ví dụ :

Những đồng xu cổ vớt từ đáy biển lên bị bao phủ bởi một lớp cặn bám dày đặc gồm hà và khoáng chất.
noun

Cặn, lớp cặn bám, sự đóng cặn.

Ví dụ :

Những đường ống cũ trong nhà bị tắc nghẽn bởi lớp cặn khoáng dày đặc đóng bám sau nhiều năm sử dụng nước cứng.