Hình nền cho equivocal
BeDict Logo

equivocal

/əˈkwɪvəkəl/ /ɪˈkwɪvək(ə)l/

Định nghĩa

noun

Mơ hồ, nước đôi.

Ví dụ :

Lời tuyên bố của giáo viên về bài kiểm tra sắp tới rất mơ hồ, nước đôi; nó có thể mang nghĩa là một bài kiểm tra rất dễ hoặc một bài kiểm tra rất khó.