Hình nền cho escalator
BeDict Logo

escalator

/ˈɛs.kə.leɪ.tə/ /ˈɛs.kə.leɪ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi nhanh chóng trở thành thang cuốn dẫn đến một cuộc cãi vã ầm ĩ, với mỗi bên càng lúc càng lớn tiếng và hung hăng hơn.