noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang cuốn. Anything that escalates. Ví dụ : "The argument quickly became an escalator to a shouting match, with each side raising their voices louder and more aggressively. " Cuộc tranh cãi nhanh chóng trở thành thang cuốn dẫn đến một cuộc cãi vã ầm ĩ, với mỗi bên càng lúc càng lớn tiếng và hung hăng hơn. machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang cuốn. A motor-driven mechanical device consisting of a continuous loop of steps that automatically conveys people from one floor to another. Ví dụ : "The escalator carried the students quickly to the second floor of the school. " Cái thang cuốn đưa các bạn học sinh lên tầng hai của trường một cách nhanh chóng. technology machine device building architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thang cuốn. An upward or progressive course. Ví dụ : "Example Sentence: "The new promotion felt like an escalator, quickly carrying her career upwards." " Việc thăng chức mới này giống như một chiếc thang cuốn, nhanh chóng đưa sự nghiệp của cô ấy lên cao. technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khoản thang trượt An escalator clause. Ví dụ : "They agreed to a cost-of-living escalator." Họ đồng ý với một điều khoản thang trượt điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt. business economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc