Hình nền cho escudo
BeDict Logo

escudo

/ɪˈskjuːdoʊ/

Định nghĩa

noun

Đồng escudo Bồ Đào Nha.

Ví dụ :

Trước khi có đồng euro, bà tôi thường cất tiền tiết kiệm bằng đồng escudo Bồ Đào Nha dưới nệm.