noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, đào bới. The act of excavating, or of making hollow, by cutting, scooping, or digging out a part of a solid mass. Ví dụ : ""The archeologists' excavations revealed ancient pottery and tools buried deep underground." " Những cuộc khai quật của các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra đồ gốm và công cụ cổ xưa được chôn sâu dưới lòng đất. archaeology geology history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, hố đào. A cavity formed by cutting, digging, or scooping. Ví dụ : "Construction workers made large excavations to lay the foundation for the new building. " Công nhân xây dựng đã tạo ra những hố đào lớn để đặt nền móng cho tòa nhà mới. archaeology geology building history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, hố đào. An uncovered cutting in the earth, in distinction from a covered cutting or tunnel. Ví dụ : "Construction workers made large excavations to prepare the ground for the new building's foundation. " Công nhân xây dựng đã tạo ra những hố đào lớn để chuẩn bị mặt bằng cho nền móng của tòa nhà mới. archaeology geology history environment building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đất đào, vật liệu khai quật. The material dug out in making a channel or cavity. Ví dụ : "The construction workers removed the excavations from the large hole they dug for the building's foundation. " Công nhân xây dựng dọn hết đất đào ra khỏi cái hố lớn mà họ đã đào để làm móng cho tòa nhà. archaeology geology history environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, công tác khai quật. Archaeological research that unearths buildings, tombs and objects of historical value. Ví dụ : "The excavations at the ancient Roman city revealed well-preserved houses and tools. " Các công tác khai quật tại thành phố La Mã cổ đại đã cho thấy những ngôi nhà và công cụ được bảo tồn rất tốt. archaeology history building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai quật, địa điểm khai quật khảo cổ. A site where an archaeological exploration is being carried out. Ví dụ : "The excavations near the old city walls revealed pottery fragments and ancient tools. " Địa điểm khai quật khảo cổ gần bức tường thành cổ đã tìm thấy các mảnh vỡ gốm sứ và công cụ cổ xưa. archaeology history geology place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc