Hình nền cho expeditionary
BeDict Logo

expeditionary

/ˌɛkspɪˈdɪʃənɛri/ /ˌɛkspəˈdɪʃənɛri/

Định nghĩa

noun

Quân viễn chinh, người tham gia viễn chinh.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày các hiện vật do những nhà thám hiểm đã khám phá rừng mưa Amazon vào những năm 1920 mang về.