Hình nền cho exploitative
BeDict Logo

exploitative

/ɛkˈsplɔɪtətɪv/

Định nghĩa

adjective

Bóc lột, lợi dụng.

Ví dụ :

Mức lương thấp và giờ làm việc khắc nghiệt của công ty bị nhiều công nhân coi là bóc lộtlợi dụng sức lao động.
adjective

Ví dụ :

Chính sách giá cả bóc lột của công ty, giảm giá mạnh để loại bỏ đối thủ cạnh tranh, cuối cùng khiến người tiêu dùng có ít lựa chọn hơn.