BeDict Logo

exploitative

/ɛkˈsplɔɪtətɪv/
Hình ảnh minh họa cho exploitative: Bóc lột, lợi dụng.
adjective

Chính sách giá cả bóc lột của công ty, giảm giá mạnh để loại bỏ đối thủ cạnh tranh, cuối cùng khiến người tiêu dùng có ít lựa chọn hơn.