BeDict Logo

expressionism

/ɪkˈsprɛʃənɪzəm/ /ɛkˈsprɛʃənɪzəm/
Hình ảnh minh họa cho expressionism: Chủ nghĩa biểu hiện.
 - Image 1
expressionism: Chủ nghĩa biểu hiện.
 - Thumbnail 1
expressionism: Chủ nghĩa biểu hiện.
 - Thumbnail 2
noun

Bức tranh của học sinh đó, với những hình thù méo mó và màu sắc tương phản gay gắt, là một ví dụ điển hình của chủ nghĩa biểu hiện, thể hiện rõ sự lo lắng của em về kỳ thi sắp tới.

Hình ảnh minh họa cho expressionism: Chủ nghĩa biểu hiện.
noun

Chủ nghĩa biểu hiện.

Trong khi trường phái ấn tượng nhắm đến việc nắm bắt những khoảnh khắc phù du, thì chủ nghĩa biểu hiện trong âm nhạc đầu thế kỷ 20 lại tìm cách truyền tải những cảm xúc mãnh liệt và sự giằng xé nội tâm.