Hình nền cho extrapolated
BeDict Logo

extrapolated

/ɪkˈstræpəˌleɪtɪd/ /ɛkˈstræpəˌleɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ngoại suy, suy rộng, ước tính.

Ví dụ :

Dựa vào kết quả bán hàng trong vài tuần đầu của anh ấy, người quản lý ước tính rằng John có khả năng sẽ vượt chỉ tiêu năm.
verb

Ví dụ :

Dựa trên doanh số bán hàng của ba tháng đầu, công ty đã ngoại suy/suy diễn và dự đoán rằng họ sẽ bán được 10.000 sản phẩm vào cuối năm.