BeDict Logo

extrapolated

/ɪkˈstræpəˌleɪtɪd/ /ɛkˈstræpəˌleɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho extrapolated: Ngoại suy, suy diễn.
verb

Dựa trên doanh số bán hàng của ba tháng đầu, công ty đã ngoại suy/suy diễn và dự đoán rằng họ sẽ bán được 10.000 sản phẩm vào cuối năm.