noun🔗ShareNhẫn nại, độ lượng, khoan dung. Forbearance; restraint"Her forbearance with the crying baby was admirable, even after hours on the plane. "Sự nhẫn nại và độ lượng của cô ấy đối với đứa bé khóc lóc thật đáng ngưỡng mộ, ngay cả sau hàng giờ trên máy bay.characterattitudemoralqualitymindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKiềm chế, nhịn, tránh. To keep away from; to avoid; to abstain from."She was forbearing from commenting on his messy desk, even though it bothered her. "Cô ấy đã nhịn không bình luận về cái bàn làm việc bừa bộn của anh ấy, mặc dù nó làm cô ấy khó chịu.attitudecharactermoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhẫn nại, kiên nhẫn, trì hoãn, nén lòng. To refrain from proceeding; to pause; to delay."Sentence: The teacher, forbearing to give a pop quiz today because many students were absent yesterday, postponed it until tomorrow. "Hôm nay thầy giáo đã nén lòng không cho kiểm tra bất ngờ vì hôm qua nhiều bạn nghỉ học, nên thầy dời bài kiểm tra lại đến ngày mai.attitudecharactermoralphilosophyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ chối, Khước từ, Bác bỏ. To refuse; to decline; to withsay; to unheed."The teacher, forbearing to answer the student's disrespectful question, simply continued with the lesson. "Giáo viên, từ chối trả lời câu hỏi thiếu tôn trọng của học sinh, chỉ đơn giản là tiếp tục bài học.attitudecharactermoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhẫn nhịn, chịu đựng. To control oneself when provoked."She was forbearing with her noisy classmates, choosing to focus on her work instead of getting angry. "Cô ấy đã nhẫn nhịn những bạn cùng lớp ồn ào, chọn tập trung vào bài học thay vì nổi giận.charactermoralattitudevalueemotionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhẫn nại, khoan dung, độ lượng. Characterized by patience and indulgence; long-suffering"a forbearing temper"Một tính khí nhẫn nại và dễ tha thứ.charactermoralattitudequalityhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc