Hình nền cho forbearing
BeDict Logo

forbearing

/fɔːrˈbeərɪŋ/ /fərˈbeərɪŋ/

Định nghĩa

noun

Nhẫn nại, độ lượng, khoan dung.

Ví dụ :

Sự nhẫn nại và độ lượng của cô ấy đối với đứa bé khóc lóc thật đáng ngưỡng mộ, ngay cả sau hàng giờ trên máy bay.
verb

Nhẫn nại, kiên nhẫn, trì hoãn, nén lòng.

Ví dụ :

Hôm nay thầy giáo đã nén lòng không cho kiểm tra bất ngờ vì hôm qua nhiều bạn nghỉ học, nên thầy dời bài kiểm tra lại đến ngày mai.