Hình nền cho formant
BeDict Logo

formant

/ˈfɔrmənt/ /ˈfɔrmænt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc phân tích các tần số âm hình trong đoạn ghi âm giọng nói đã giúp phần mềm xác định được người nói đang phát âm những nguyên âm nào.
noun

Ví dụ :

Trong từ "unbreakable" (không thể phá vỡ), "un-" là một hình vị phụ tố, gắn vào gốc "break" (phá vỡ) để tạo ra một thân từ mới, dài hơn.