

formant
Định nghĩa
noun
Hình vị phụ tố.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
unbreakable noun
/ˌʌnˈbɹeɪkəbəl/
Vật không thể phá vỡ, vật không thể làm vỡ.
"The phone case advertised itself as an unbreakable. "
Cái ốp điện thoại đó được quảng cáo là một vật không thể phá vỡ.