Hình nền cho functors
BeDict Logo

functors

/ˈfʌŋktərz/

Định nghĩa

noun

Từ chức năng.

Ví dụ :

Giới từ là một ví dụ về từ chức năng ("functors") trong ngữ pháp tiếng Anh.
noun

Hàm tử.

Ví dụ :

"The calculator app uses different functors, like `add`, `subtract`, `multiply`, and `divide`, to perform various arithmetic operations when you press the buttons. "
Ứng dụng máy tính này sử dụng các hàm tử khác nhau, ví dụ như `add` (cộng), `subtract` (trừ), `multiply` (nhân), và `divide` (chia), để thực hiện các phép toán số học khác nhau khi bạn nhấn các nút.
noun

Ví dụ :

"In the category of categories, mathbb{CAT}, the objects are categories and the morphisms are functors."
Trong phạm trù của các phạm trù, ký hiệu là mathbb{CAT}, các đối tượng là các phạm trù và các cấu xạ là các hàm tử (hay các phép toán tử giữa các phạm trù).