BeDict Logo

domains

/dəˈmeɪnz/
Hình ảnh minh họa cho domains: Tập xác định.
noun

Trong đồ thị của hàm căn bậc hai, tập xác định là tất cả các số không âm, bởi vì bạn không thể lấy căn bậc hai của một số âm và nhận được kết quả là một số thực.

Hình ảnh minh họa cho domains: Miền, vành, lãnh vực.
noun

Miền, vành, lãnh vực.

Trong toán học cao cấp, một số hệ thống số nhất định, được gọi là miền, đảm bảo rằng khi nhân hai số khác không với nhau, kết quả sẽ không bao giờ bằng không.

Hình ảnh minh họa cho domains: Tên miền.
 - Image 1
domains: Tên miền.
 - Thumbnail 1
domains: Tên miền.
 - Thumbnail 2
noun

Trang web của công ty thuộc về tên miền "example.com", bao gồm tất cả các tên miền con như "products.example.com" và "support.example.com".

Hình ảnh minh họa cho domains: Tên miền.
noun

Google quản lý một mạng lưới tên miền rộng lớn, bao gồm google.com và tất cả các tên miền con liên quan như mail.google.com và drive.google.com.

Hình ảnh minh họa cho domains: Lĩnh vực, phạm vi.
noun

Mạng máy tính của trường chúng tôi được chia thành các lĩnh vực riêng biệt, chẳng hạn như "học sinh" và "giáo viên", để quản lý quyền truy cập vào các tệp và tài nguyên khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho domains: Tên miền, phạm vi quản lý.
noun

Tên miền, phạm vi quản lý.

Nhiều tên miền của các công ty đã bị ảnh hưởng bởi sự cố mất điện máy chủ gần đây, khiến nhân viên không thể truy cập email và tài liệu của họ.

Hình ảnh minh họa cho domains: Miền, vùng.
noun

Sách giáo khoa giải thích rằng độ mạnh của một nam châm phụ thuộc vào việc các miền, mỗi miền là một vùng nhỏ có từ tính riêng, được sắp xếp thẳng hàng theo cùng một hướng tốt như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho domains: Lĩnh vực, miền.
noun

Người quản trị cơ sở dữ liệu đã cẩn thận xác định kiểu dữ liệu cho từng trường, quy định rằng trường "Tuổi" phải là một số từ 0 đến 120 và trường "Tên" phải là văn bản có tối đa 50 ký tự.