Hình nền cho multiplicative
BeDict Logo

multiplicative

/ˈmʌltɪplɪˌkeɪtɪv/

Định nghĩa

noun

Bội số.

Ví dụ :

Tiếng Phần Lan sử dụng cách bội số để diễn tả việc sở hữu một thứ gì đó theo hình thức hợp tác hoặc chia sẻ.
adjective

Ví dụ :

Tính tổng chi phí của nhiều món đồ giống nhau bằng cách tìm giá của một món trước, sau đó sử dụng hệ số nhân để tính cho số lượng món đồ là một ứng dụng phổ biến của toán học.