noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội số. (grammar) A grammatical adverbial case in Finnish. Ví dụ : "The Finnish language uses the multiplicative case to show possession of something in a collaborative or shared way. " Tiếng Phần Lan sử dụng cách bội số để diễn tả việc sở hữu một thứ gì đó theo hình thức hợp tác hoặc chia sẻ. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhân, thuộc phép nhân. Of or pertaining to multiplication. Ví dụ : "The multiplicative increase in subscribers meant the YouTube channel's popularity grew very quickly. " Sự gia tăng theo cấp số nhân về số lượng người đăng ký đã cho thấy kênh YouTube này trở nên nổi tiếng rất nhanh. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhân. (of a function, etc.) Distributive over multiplication. Ví dụ : "Calculating the total cost of several identical items by first finding the price of one and then using a multiplicative factor for the number of items is a common application of arithmetic. " Tính tổng chi phí của nhiều món đồ giống nhau bằng cách tìm giá của một món trước, sau đó sử dụng hệ số nhân để tính cho số lượng món đồ là một ứng dụng phổ biến của toán học. math function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính nhân. Having multiplication as an operator. Ví dụ : "In math class, we learned that division is the inverse of a multiplicative operation. " Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng phép chia là phép toán ngược của một phép toán có tính nhân. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc