Hình nền cho gasper
BeDict Logo

gasper

/ˈɡæspər/

Định nghĩa

noun

Người thở hổn hển, kẻ thở dốc.

Ví dụ :

"After running the mile in gym class, Michael was a gasper, struggling to catch his breath. "
Sau khi chạy một dặm trong giờ thể dục, Michael trở thành một người thở dốc, cố gắng lấy lại hơi.
noun

Người thích bị ngạt thở, người thích trò nghẹt thở.

Ví dụ :

Năm 1999, "floodin...@webtv.net", những người đàn ông đồng tính thích trò nghẹt thở/kiểm soát hơi thở và đóng vai bị bóp cổ.