noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thở hổn hển, kẻ thở dốc. Agent noun of gasp; a person or animal that gasps. Ví dụ : "After running the mile in gym class, Michael was a gasper, struggling to catch his breath. " Sau khi chạy một dặm trong giờ thể dục, Michael trở thành một người thở dốc, cố gắng lấy lại hơi. person animal physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điếu thuốc, thuốc lá. A cigarette. Ví dụ : ""After a long day at work, Maria went outside for a quick gasper." " Sau một ngày dài làm việc, Maria ra ngoài làm một điếu thuốc cho nhanh. substance thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thích bị ngạt thở, người thích trò nghẹt thở. (BDSM) One who is aroused by asphyxiation. Ví dụ : "1999, "floodin...@webtv.net", gay male gaspers/breath control and choking roleplay. (on newsgroup alt.sex.necrophilia)" Năm 1999, "floodin...@webtv.net", những người đàn ông đồng tính thích trò nghẹt thở/kiểm soát hơi thở và đóng vai bị bóp cổ. sex person body human mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họng gió điều hòa (trên máy bay). An adjustable air outlet over a passenger seat in aircraft. Ví dụ : "Feeling warm on the plane, I adjusted the gasper above my seat to get a refreshing blast of cool air. " Thấy nóng quá trên máy bay, tôi chỉnh họng gió điều hòa phía trên ghế để đón một luồng khí mát lạnh. vehicle technology machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc