verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Há hốc mồm, thở hổn hển. To draw in the breath suddenly, as if from a shock. Ví dụ : "The audience gasped as the magician disappeared." Khán giả há hốc mồm kinh ngạc khi nhà ảo thuật biến mất. physiology body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở hổn hển, thở dốc. To breathe laboriously or convulsively. Ví dụ : "We were all gasping when we reached the summit." Chúng tôi thở hổn hển khi lên đến đỉnh núi. physiology body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, thở hổn hển. To speak in a breathless manner. Ví dụ : "The old man gasped his last few words." Ông lão thều thào những lời cuối cùng, gần như không còn hơi sức. physiology body action sensation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hổn hển, thèm thuồng. To pant with eagerness; to show vehement desire. Ví dụ : "The children were gasping for candy when they saw the piñata. " Bọn trẻ con thèm thuồng kẹo đến hổn hển khi nhìn thấy cái piñata. emotion action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự há hốc, Sự thở hổn hển. The act by which one gasps. Ví dụ : "The little boy's gasping after running the race showed how tired he was. " Việc thằng bé thở hổn hển sau khi chạy đua cho thấy nó mệt mỏi đến mức nào. physiology action body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khát khô cổ, há hốc mồm vì khát. Very thirsty Ví dụ : "After running the race, the gasping athlete immediately reached for a water bottle. " Sau khi chạy xong cuộc đua, vận động viên khát khô cổ, há hốc mồm vì khát ngay lập tức với lấy chai nước. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc