Hình nền cho gasping
BeDict Logo

gasping

/ˈɡæspɪŋ/ /ˈɡɑːspɪŋ/

Định nghĩa

verb

Há hốc mồm, thở hổn hển.

Ví dụ :

Khán giả há hốc mồm kinh ngạc khi nhà ảo thuật biến mất.