Hình nền cho geometrical
BeDict Logo

geometrical

/dʒiːəˈmɛtrɪkəl/ /dʒiːoʊˈmɛtrɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc hình học, có tính hình học.

Ví dụ :

Đứa trẻ dùng các hình dạng hình học, như hình vuông và hình tròn, để xây một tòa tháp bằng các khối gỗ.
adjective

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ có một cầu thang hình học, với các bậc thang dường như lơ lửng, không được đỡ ở đâu cả ngoài điểm tiếp giáp với tường.