adjective🔗ShareThuộc hình học, có tính hình học. Of, or relating to geometry; geometric."The child used geometrical shapes, like squares and circles, to build a tower out of blocks. "Đứa trẻ dùng các hình dạng hình học, như hình vuông và hình tròn, để xây một tòa tháp bằng các khối gỗ.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc hình học, có tính hình học. (of a design) Consisting of lines and simple shapes."The child's drawing was geometrical, made up of squares, triangles, and circles. "Bức vẽ của đứa trẻ mang tính hình học, được tạo thành từ các hình vuông, hình tam giác và hình tròn.artmathstylefigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHình học. (of a staircase) Having the stairs supported by the wall at one end only."The old house had a geometrical staircase, where the steps seemed to float unsupported except where they met the wall. "Ngôi nhà cổ có một cầu thang hình học, với các bậc thang dường như lơ lửng, không được đỡ ở đâu cả ngoài điểm tiếp giáp với tường.architecturebuildingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc