noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo dán, hồ dán. A hard gelatin made by boiling bones and hides, used in solution as an adhesive; or any sticky adhesive substance. Ví dụ : "The art project needed strong glues to hold all the small beads onto the paper. " Dự án nghệ thuật cần những loại keo dán thật chắc để giữ tất cả những hạt cườm nhỏ lên giấy. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo dán, chất kết dính. Anything that binds two things or people together. Ví dụ : "Shared hobbies and traditions are the glues that hold our family together. " Sở thích và truyền thống chung là những sợi dây gắn kết các thành viên trong gia đình chúng ta lại với nhau. thing society material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo dính bẫy chim. Birdlime. Ví dụ : "The sticky substance glues covered the branches, ready to trap any unsuspecting birds. " Chất dính như keo dính bẫy chim bao phủ các cành cây, sẵn sàng bẫy bất kỳ con chim nào không nghi ngờ. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc