Hình nền cho gooseneck
BeDict Logo

gooseneck

/ˈɡuːsˌnɛk/ /ˈɡuːzˌnɛk/

Định nghĩa

noun

Cổ ngỗng, cần cổ ngỗng.

Ví dụ :

sinh viên điều chỉnh cần cổ ngỗng của đèn bàn để chiếu sáng sách giáo khoa rõ hơn.
noun

Ví dụ :

Trong cú lượn (jibe), cái cổ ngỗng (buồm) giúp cho cần cẩu (boom) vung nhẹ nhàng từ bên này sang bên kia thuyền buồm.