noun Tải xuống 🔗Chia sẻ khán đài The seating area at a stadium or arena; the bleachers. Ví dụ : "The noisy crowd filled the grandstand to cheer on their team. " Đám đông ồn ào đã lấp đầy khán đài để cổ vũ cho đội nhà. sport building entertainment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khán giả, đám đông khán giả. The audience at a public event. Ví dụ : "The grandstand cheered loudly as the runners approached the finish line. " Đám đông khán giả reo hò ầm ĩ khi các vận động viên chạy gần đến vạch đích. sport entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trò, Ra vẻ ta đây, Diễn trò. To behave dramatically or showily to impress an audience or observers; to pander to a crowd. Ví dụ : "Many politicians prefer to grandstand on hot-button issues rather than enact tough policy changes." Nhiều chính trị gia thích diễn trò trên những vấn đề nóng hổi hơn là thực hiện những thay đổi chính sách khó khăn. communication character style entertainment attitude action media society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc