Hình nền cho grandstand
BeDict Logo

grandstand

/ˈɡrænstænd/ /ˈɡrændˌstænd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đám đông ồn ào đã lấp đầy khán đài để cổ vũ cho đội nhà.
verb

Làm trò, Ra vẻ ta đây, Diễn trò.

Ví dụ :

Nhiều chính trị gia thích diễn trò trên những vấn đề nóng hổi hơn là thực hiện những thay đổi chính sách khó khăn.