Hình nền cho pander
BeDict Logo

pander

/ˈpændə/ /ˈpændɚ/

Định nghĩa

noun

Tú bà, ma cô, người môi giới mại dâm.

Ví dụ :

Các biện pháp an ninh mới của trường nhằm ngăn chặn những kẻ ma cô lộng hành gần trường.
noun

Kẻ môi giới, kẻ dắt mối, người chiều theo ý xấu.

Ví dụ :

Chính trị gia đó là kẻ dắt mối cho những định kiến của cử tri, hứa hẹn đủ điều chỉ để giành lấy sự ủng hộ của họ.