noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người mới đến, dân mới nhập cư. A newcomer; a recent immigrant. Ví dụ : "The factory owner often exploited the greeners, paying them less than the experienced workers. " Ông chủ nhà máy thường bóc lột những người mới đến, trả lương cho họ thấp hơn công nhân có kinh nghiệm. person culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà hoạt động môi trường, người yêu môi trường. A person with a passion for protecting the natural environment; an ecological activist. Ví dụ : "Several greeners from the local environmental club volunteered to clean up the park. " Một vài nhà hoạt động môi trường từ câu lạc bộ môi trường địa phương đã tình nguyện dọn dẹp công viên. environment person ecology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người làm xanh, Tác nhân làm xanh. Agent noun of green; someone or something which greens. Ví dụ : "The gardeners were greeners, carefully nurturing the new plants. " Những người làm vườn đóng vai trò như những tác nhân làm xanh, cẩn thận chăm sóc những cây non mới trồng. environment person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc