Hình nền cho tumbled
BeDict Logo

tumbled

/ˈtʌmbl̩d/

Định nghĩa

verb

Nhào lộn, lộn nhào, ngã lộn nhào.

Ví dụ :

Đứa trẻ nhào lộn xuống ngọn đồi đầy cỏ, vừa lăn vừa cười.
verb

Mài bóng, đánh bóng.

Ví dụ :

Ông chủ tiệm đá mài bóng những viên đá thô amethyst trong nhiều tuần bằng máy, biến chúng thành những viên đá quý nhẵn mịn và sáng bóng.