Hình nền cho heathens
BeDict Logo

heathens

/ˈhiːðənz/

Định nghĩa

noun

Dân ngoại đạo, người theo đạo Pagan.

Ví dụ :

Nhóm người theo đạo Pagan tụ tập tại khoảng đất trống trong rừng để cử hành nghi lễ đông chí truyền thống của người Bắc Âu cổ.
noun

Kẻ mọi rợ, đồ nhà quê.

Ví dụ :

Sau khi lũ trẻ bôi mì ý lên tường và dùng đồ đạc trong nhà làm bạt nhún, người mẹ phát cáu gọi chúng là "một lũ quỷ sứ nhà quê".