noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi tóc, lọn tóc. A strand of hair Ví dụ : "The artist carefully glued each herl from the angel's wig to create a realistic halo of hair. " Người họa sĩ cẩn thận dán từng sợi tóc từ bộ tóc giả của thiên thần để tạo ra một vầng hào quang tóc trông thật tự nhiên. appearance body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lông vũ. The fibrous shaft or barb of a feather (especially that of the ostrich or peacock) used to make artificial flies for angling Ví dụ : "The fly fisherman carefully selected a peacock herl to tie onto his hook, hoping its iridescent shimmer would attract a trout. " Người câu cá cẩn thận chọn một sợi lông vũ từ lông công để buộc vào lưỡi câu, hy vọng ánh óng ánh của nó sẽ thu hút cá hồi. material animal bird sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi câu giả. An artificial fly made with this barb Ví dụ : "The fisherman carefully tied the herl onto his fishing line. " Người ngư dân cẩn thận buộc mồi câu giả vào dây câu của mình. sport fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc