Hình nền cho hexadecimal
BeDict Logo

hexadecimal

/ˌhɛksəˈdɛsɪməl/

Định nghĩa

noun

Thập lục phân.

A number system with base sixteen, using the digits 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E and F, most used in computing as a hexadecimal digit can represent four bits, half a standard byte.

Ví dụ :

Thay vì phải nhớ những chuỗi số nhị phân dài dằng dặc, các lập trình viên thường dùng hệ thập lục phân để biểu diễn dữ liệu một cách ngắn gọn và dễ đọc hơn.