

homomorphisms
Định nghĩa
noun
Đồng hình, tính đồng hình.
Ví dụ :
Từ liên quan
homomorphism noun
/ˌhoʊməˈmɔːrfɪzəm/ /ˌhɑːməˈmɔːrfɪzəm/
Đồng cấu, phép đồng cấu.
"A field homomorphism is a map from one field to another one which is additive, multiplicative, zero-preserving, and unit-preserving."
Đồng cấu trường là một ánh xạ từ một trường này sang một trường khác, sao cho phép ánh xạ đó bảo toàn phép cộng, phép nhân, số không và đơn vị.
appearance noun
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/
Xuất hiện, sự hiện diện.
Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.
multiplicative noun
/ˈmʌltɪplɪˌkeɪtɪv/
Bội số.
butterflies noun
/ˈbʌtərˌflaɪz/ /ˈbʌtərflaɪz/