Hình nền cho humanized
BeDict Logo

humanized

/ˈhjuːmənaɪzd/ /ˈjুমənaɪzd/

Định nghĩa

verb

Nhân hóa, làm cho có tính người.

Ví dụ :

Công ty đã nhân hóa dịch vụ khách hàng của mình bằng cách đào tạo nhân viên trở nên thấu cảm và biết lắng nghe hơn.
verb

Nhân đạo hóa, trở nên nhân văn.

Ví dụ :

Việc tiếp xúc với các nền văn hóa và góc nhìn khác nhau đã giúp cô ấy trở nên nhân văn hơn, khiến cô ấy thấu hiểu và giàu lòng trắc ẩn hơn.